Hình nền cho operators
BeDict Logo

operators

/ˈɒpəɹeɪtəs/ /ˈɑːpəɹeɪtɚs/

Định nghĩa

noun

Người vận hành, công nhân vận hành, người điều khiển.

Ví dụ :

Những người vận hành vòng đu quay đảm bảo mọi người đều được thắt dây an toàn trước khi trò chơi bắt đầu.
noun

Ví dụ :

Trong tình huống khẩn cấp, các tổng đài viên đã làm việc không mệt mỏi để kết nối các gia đình với người thân ở nước ngoài.
noun

Ví dụ :

Trong toán học, phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia đều là những toán tử cơ bản, chúng biến đổi các con số thành những giá trị mới.
noun

Trò chơi nối chữ, trò chơi tam sao thất bản.

The game of Chinese whispers.

Ví dụ :

Trong trò chơi nối chữ (hay còn gọi là tam sao thất bản), những người chơi thường là trẻ con ngồi thành vòng tròn, thì thầm thông điệp cho người kế bên.
noun

Người điều khiển, người thao túng.

Ví dụ :

Công ty đã thuê một vài người chuyên đi đêm, những người này, mặc dù đã giành được các hợp đồng lớn, sau đó bị phát hiện là đã sử dụng hối lộ và giao dịch nội gián.
noun

Ví dụ :

Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng `+`, `-`, `*` và `/` là những toán tử phổ biến dùng để tính toán, và chúng có cách viết khác với các công thức thông thường.