Hình nền cho dialogued
BeDict Logo

dialogued

/ˈdaɪəˌlɔɡd/ /ˈdaɪəˌlɑɡd/

Định nghĩa

verb

Đối thoại, trao đổi, bàn bạc.

Ví dụ :

Pearson muốn đối thoại với các đối tác nước ngoài của mình về những yêu cầu báo cáo mới để cùng nhau hiểu rõ vấn đề.
verb

Viết thành đối thoại, chuyển thành dạng đối thoại.

Ví dụ :

Nhà soạn kịch đã chuyển thể tiểu thuyết thành dạng đối thoại, biến những suy nghĩ của người kể chuyện thành các cuộc trò chuyện giữa các nhân vật.