verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối thoại, trao đổi, bàn bạc. To discuss or negotiate so that all parties can reach an understanding. Ví dụ : "Pearson wanted to dialogue with his overseas counterparts about the new reporting requirements." Pearson muốn đối thoại với các đối tác nước ngoài của mình về những yêu cầu báo cáo mới để cùng nhau hiểu rõ vấn đề. communication politics language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết thành đối thoại, chuyển thành dạng đối thoại. To put into dialogue form. Ví dụ : "The playwright dialogued the novel, turning the narrator's thoughts into conversations between characters. " Nhà soạn kịch đã chuyển thể tiểu thuyết thành dạng đối thoại, biến những suy nghĩ của người kể chuyện thành các cuộc trò chuyện giữa các nhân vật. literature writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối thoại, trao đổi, trò chuyện. To take part in a dialogue; to dialogize. Ví dụ : "The siblings dialogued about who would take out the trash. " Anh chị em đã trao đổi/trò chuyện với nhau về việc ai sẽ đổ rác. communication language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc