verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống cấp, hư hại, tàn tạ. To fall into ruin or disuse. Ví dụ : "The old apartment building is dilapidating; the paint is peeling, and the roof is leaking. " Khu chung cư cũ đang xuống cấp trầm trọng: sơn thì bong tróc, mà mái nhà thì dột nát. property architecture building condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống cấp, làm hư hại, tàn phá. To cause to become ruined or put into disrepair. Ví dụ : "Neglecting to maintain the garden is dilapidating the once-beautiful flowerbeds. " Việc lơ là không chăm sóc khu vườn đang làm cho những luống hoa xinh đẹp ngày nào trở nên tàn tạ và xuống cấp. property architecture condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, lãng phí. To squander or waste. Ví dụ : "He was dilapidating his inheritance by spending it all on expensive cars and parties. " Anh ta đang phung phí hết gia tài thừa kế của mình bằng cách tiêu xài vào xe hơi đắt tiền và những bữa tiệc tùng. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc