Hình nền cho bombed
BeDict Logo

bombed

/bɑmd/ /bɔmd/

Định nghĩa

verb

Bỏ bom, oanh tạc.

Ví dụ :

"During the war, the city was bombed many times. "
Trong chiến tranh, thành phố đã bị oanh tạc nhiều lần.
verb

Ví dụ :

Vì hồ bơi đã chuyển sang màu xanh sau một tuần không được chăm sóc, nhân viên cứu hộ đã cho clo quá liều để khử trùng nhanh chóng.