verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ bom, oanh tạc. To attack using one or more bombs; to bombard. Ví dụ : "During the war, the city was bombed many times. " Trong chiến tranh, thành phố đã bị oanh tạc nhiều lần. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại thảm hại, trượt vỏ chuối. To fail dismally. Ví dụ : "The student bombed the math test, getting only three questions correct. " Cậu học sinh đó đã trượt vỏ chuối bài kiểm tra toán, chỉ làm đúng được ba câu. outcome entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bom To jump into water in a squatting position, with the arms wrapped around the legs. Ví dụ : "The children bombed into the swimming pool. " Bọn trẻ bom xuống hồ bơi. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ù ù, vọng, vang vọng. To sound; to boom; to make a humming or buzzing sound. Ví dụ : "The old refrigerator in the garage bombed loudly whenever the motor started. " Cái tủ lạnh cũ trong ga-ra ù ù rất to mỗi khi động cơ khởi động. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ bậy, phun sơn bậy, vẽ graffiti. To cover an area in many graffiti tags. Ví dụ : "The alleyway was completely bombed with colorful graffiti tags. " Con hẻm đó bị vẽ bậy kín mít bằng những hình graffiti đầy màu sắc. art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho clo quá liều. To add an excessive amount of chlorine to a pool when it has not been maintained properly. Ví dụ : "Because the pool had turned green after a week of neglect, the lifeguard bombed it with chlorine to quickly sanitize it. " Vì hồ bơi đã chuyển sang màu xanh sau một tuần không được chăm sóc, nhân viên cứu hộ đã cho clo quá liều để khử trùng nhanh chóng. technical utility chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, nhậu xỉn, uống say bí tỉ. To make oneself drunk. Ví dụ : "Before the big presentation, he bombed himself with beer, hoping it would help him feel more confident. " Trước buổi thuyết trình quan trọng, anh ta nhậu xỉn bằng bia, hy vọng nó sẽ giúp anh ta tự tin hơn. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng nhanh, lao nhanh. (especially with along, down, up etc.) To move at high speed. Ví dụ : "I was bombing down the road on my motorbike." Tôi đang phóng nhanh trên đường bằng xe máy. action vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, phê, ngật ngưỡng. Intoxicated; drunk or high Ví dụ : "My uncle was bombed at the family picnic, so he couldn't help his nephew with his homework. " Chú tôi say ngật ngưỡng ở buổi dã ngoại gia đình, nên chú không thể giúp cháu trai làm bài tập về nhà được. drink mind entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc