verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận ra, phân biệt, thấy rõ. To detect with the senses, especially with the eyes. Ví dụ : "The hawk, circling high above the field, was discerning a small mouse hidden in the tall grass. " Con chim ưng lượn vòng trên cao, đang cố gắng thấy rõ một con chuột nhỏ ẩn mình trong đám cỏ cao. sensation mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy rõ, nhận thức, lĩnh hội. To perceive, recognize, or comprehend with the mind; to descry. Ví dụ : "The chef discerned a subtle hint of cinnamon in the baking spices. " Đầu bếp đã nhận ra một chút hương quế tinh tế trong các loại gia vị làm bánh. mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt, nhận biết, thấy rõ. To distinguish something as being different from something else; to differentiate. Ví dụ : "He was too young to discern right from wrong." Cậu ấy còn quá nhỏ để phân biệt được đúng sai. mind ability character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận thức, phân biệt, thấy rõ. To perceive differences. Ví dụ : "The art student meticulously discerned subtle shades of gray in her painting. " Cô sinh viên mỹ thuật tỉ mỉ phân biệt những sắc thái xám tinh tế trong bức tranh của mình. mind philosophy human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự tinh tường. Discernment Ví dụ : "Her discerning eye for talent helped her choose the best student for the scholarship. " Nhờ có con mắt tinh tường trong việc nhận biết tài năng, cô ấy đã chọn được sinh viên xuất sắc nhất cho học bổng. mind ability character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng suốt, tinh tường, thấu đáo. Of keen insight or good judgement; perceptive. Ví dụ : "The discerning customer will appreciate our new range of quality clothing." Khách hàng tinh tường sẽ đánh giá cao dòng sản phẩm quần áo chất lượng mới của chúng tôi. mind character ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc