verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, tháo rời. To divest, strip of dress or covering. Ví dụ : "After a long day at work, John quickly dismantles his watch, placing the strap and face separately on his dresser. " Sau một ngày dài làm việc, John nhanh chóng tháo rời chiếc đồng hồ của mình, đặt riêng dây đeo và mặt đồng hồ lên tủ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, tháo rời, gỡ bỏ. To remove fittings or furnishings from. Ví dụ : "The moving company dismantles the old furniture before taking it out of the apartment. " Công ty chuyển nhà tháo rời đồ đạc cũ trước khi mang chúng ra khỏi căn hộ. property building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, tháo rời, rã ra. To take apart; to disassemble; to take to pieces. Ví dụ : "After the science fair, the student dismantles his project to store the parts. " Sau hội chợ khoa học, học sinh đó tháo rời dự án của mình để cất các bộ phận. action process structure machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc