Hình nền cho dismantles
BeDict Logo

dismantles

/dɪsˈmæntəlz/ /dɪzˈmæntəlz/

Định nghĩa

verb

Tháo dỡ, tháo rời.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, John nhanh chóng tháo rời chiếc đồng hồ của mình, đặt riêng dây đeo và mặt đồng hồ lên tủ.