Hình nền cho dissociative
BeDict Logo

dissociative

/dɪˈsoʊ.si.ə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Chất gây phân ly.

A dissociative drug

Ví dụ :

Ketamine đôi khi được dùng trong y tế như một loại thuốc gây mê, nhưng nó cũng được biết đến như một chất gây phân ly vì khả năng khiến người dùng cảm thấy tách rời khỏi cơ thể và môi trường xung quanh.