verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác bỏ, phủ nhận. To contradict, to provide proof that something is not. Ví dụ : "The thought is that you see an episode of observation, experiment, or reasoning as confirming or infirming a hypothesis depending on whether your probability for it increases or decreases during the episode." Người ta cho rằng bạn xem một giai đoạn quan sát, thí nghiệm hoặc suy luận là để xác nhận hay bác bỏ một giả thuyết, tùy thuộc vào việc xác suất bạn gán cho nó tăng hay giảm trong giai đoạn đó. statement logic language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, ốm yếu. Weak or ill, not in good health. Ví dụ : "My grandmother has become too infirm to live alone, so she's moving in with us. " Bà tôi đã trở nên quá yếu ớt, không thể sống một mình được nữa, nên bà sẽ chuyển đến sống cùng với chúng tôi. medicine body condition age physiology person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, nhu nhược, bạc nhược. Irresolute; weak of mind or will. Ví dụ : "The student, feeling infirm about his answer, hesitated before raising his hand. " Cảm thấy thiếu quyết đoán về câu trả lời của mình, cậu học sinh ngập ngừng trước khi giơ tay. mind condition character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu đuối, ốm yếu, không vững. Frail; unstable; insecure. Ví dụ : "The elderly man was too infirm to walk without his cane. " Ông cụ đã quá yếu ớt nên không thể đi lại mà không có gậy chống. medicine age body condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc