verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, dìm, ngâm. To plunge suddenly into water; to duck; to immerse. Ví dụ : "The kids were dousing each other with buckets of water during the water balloon fight. " Trong trận chiến bóng nước, bọn trẻ đang dìm nhau trong những xô nước. action nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, dìm, lao xuống nước. To fall suddenly into water. Ví dụ : "After the boat capsized, we were all dousing in the lake. " Sau khi thuyền bị lật, tất cả chúng tôi đều lao xuống nước trong hồ. action weather nature nautical environment ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập tắt, dập. To put out; to extinguish. Ví dụ : "The firefighters quickly doused the flames. " Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt ngọn lửa. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, đập, quật. To strike, beat, or thrash. Ví dụ : "The mother was dousing the muddy rug with a brush to remove the dirt. " Người mẹ đang quật mạnh chiếc thảm lấm bùn bằng bàn chải để giũ sạch đất. action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, thả vội, nới lỏng đột ngột. To strike or lower in haste; to slacken suddenly Ví dụ : "Douse the topsail!" Thả nhanh buồm trên xuống! nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng, sự dội nước, sự té nước. The act by which something is doused. Ví dụ : "The sudden dousing of the campfire with water extinguished the flames. " Việc đột ngột dội nước lên đống lửa trại đã dập tắt ngọn lửa. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc