noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá lưỡi mèo. Any fish of the family Zoarcidae. Ví dụ : "Marine biologists studying the ocean floor discovered several species of eelpouts, identifying them by their elongated bodies and small fins. " Các nhà sinh vật biển nghiên cứu đáy đại dương đã phát hiện ra nhiều loài cá lưỡi mèo, nhận dạng chúng nhờ thân hình dài và vây nhỏ. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa vàng (loại không xác định), có thể là mao lương trôi. A yellow flower of uncertain type, possibly the eel-ware, Ranunculus fluitans. Ví dụ : "Along the shallow riverbank, yellow eelpouts swayed gently in the current. " Dọc theo bờ sông cạn, những bông hoa vàng (loại không xác định, có thể là mao lương trôi) đung đưa nhẹ nhàng theo dòng nước. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc