noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhận thức, ý thức. The state of being aware; heed. Ví dụ : "My mother's ware of my need for help made her offer to assist me with my homework. " Sự ý thức của mẹ về việc con cần giúp đỡ đã khiến mẹ đề nghị giúp con làm bài tập về nhà. mind being sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh táo, nhận thức được. Aware. Ví dụ : "Please be aware that the floor is wet. " Xin hãy lưu ý vì sàn nhà đang ướt. mind being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hóa, đồ dùng. (usually in combination) Goods or a type of goods offered for sale or use. Ví dụ : "The bakery sells various types of bread and pastry ware. " Tiệm bánh này bán nhiều loại bánh mì và đồ ngọt, bánh nướng khác nhau. commerce business economy item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hóa. (in the plural) See wares. Ví dụ : "The market stall displayed a colorful assortment of pottery wares, including bowls and vases. " Sạp hàng ở chợ bày bán đủ loại hàng hóa bằng gốm sứ đầy màu sắc, bao gồm bát và bình hoa. item thing business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gốm, đồ kim loại. Pottery or metal goods. Ví dụ : "damascene ware, tole ware" Đồ khảm damas, đồ tráng men tole. material item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, kiểu, mẫu mã. A style or genre of artifact. Ví dụ : "The museum's latest exhibit showcased various pottery ware, demonstrating the different styles of ancient Greek and Roman pottery. " Triển lãm mới nhất của bảo tàng trưng bày nhiều loại đồ gốm khác nhau, thể hiện các kiểu dáng riêng biệt của gốm Hy Lạp và La Mã cổ đại. style art type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gốm, đồ sành sứ. Crockery. Ví dụ : "The restaurant owner carefully arranged the beautiful chinaware on the tables. " Ông chủ nhà hàng cẩn thận bày biện những bộ đồ sứ đẹp mắt lên bàn ăn. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để ý, Cảnh giác. To be ware or mindful of something. Ví dụ : "Be ware of the slippery floor; it's very wet. " Hãy để ý sàn nhà trơn trượt; nó rất ướt đấy. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Coi chừng, cảnh giác, thận trọng. To protect or guard (especially oneself); to be on guard, be wary. Ví dụ : "Ware thee." Hãy coi chừng đó. action attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩn trọng, cảnh giác. Wary; cautious. Ví dụ : "The student was ware of the tricky questions on the exam, so she studied extra hard. " Vì biết bài kiểm tra có những câu hỏi đánh đố, nên sinh viên đó đã học hành rất chăm chỉ để cẩn trọng đối phó. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rong biển. Seaweed. Ví dụ : "The sushi chef carefully selected fresh kelp ware for the appetizer. " Người đầu bếp sushi cẩn thận chọn rong biển tươi loại tảo bẹ cho món khai vị. biology plant ocean nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, mặc, chuyển hướng. To wear, or veer. Ví dụ : "To avoid getting lost, the hiker carefully weared his compass. " Để tránh bị lạc, người đi bộ cẩn thận chỉnh hướng la bàn của mình. wear nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc