Hình nền cho effusion
BeDict Logo

effusion

/ɪˈfjuʒən/ /ɛˈfjuʒən/

Định nghĩa

noun

Sự tràn, sự rỉ, chất lỏng tràn ra.

Ví dụ :

Sau khi bệnh nhân bị thương, bác sĩ đã kiểm tra đầu gối để xem có dấu hiệu bị tràn dịch hay không.