Hình nền cho endorphin
BeDict Logo

endorphin

/ɛnˈdɔːfɪn/ /ɛnˈdɔ(ɹ)fɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc căng thẳng, Sarah cảm thấy một luồng endorphin tràn vào cơ thể, giúp cô ấy thư giãn và cảm thấy dễ chịu hơn.