BeDict Logo

engrams

/ˈɛnɡræmz/
Hình ảnh minh họa cho engrams: Dấu vết trí nhớ, ký ức được mã hóa.
noun

Dấu vết trí nhớ, ký ức được mã hóa.

Sau vụ tai nạn xe hơi, các bác sĩ đã nghiên cứu não của bệnh nhân để hiểu xem các dấu vết trí nhớ, hay là những ký ức được mã hóa về sự kiện đó, đã bị ảnh hưởng như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho engrams: Dấu ấn tâm lý, ký ức đau buồn.
noun

Dấu ấn tâm lý, ký ức đau buồn.

Liệu pháp tâm lý đã giúp cô ấy đối mặt với những dấu ấn tâm lý thời thơ ấu, những ký ức đau buồn gây ra sự lo lắng mỗi khi cô ấy ở trong một căn phòng đông người.