Hình nền cho ergot
BeDict Logo

ergot

/ˈɜːɡət/

Định nghĩa

noun

Bệnh than lúa, nấm cựa gà.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng về việc nấm cựa gà lây nhiễm vào vụ lúa mạch đen của mình, vì loại nấm này có thể gây hại cho cả động vật và con người.
noun

Bệnh lúa mạch đen, nấm cựa gà.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng khi phát hiện nấm cựa gà trong ruộng lúa mạch đen của mình, vì ăn phải nó có thể khiến người ta bị bệnh.