verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh rét, trú đông. To spend the winter (in a particular place). Ví dụ : "When they retired, they hoped to winter in Florida." Khi về hưu, họ mong muốn được tránh rét ở Florida. animal nature time place weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh rét, trú đông. To store something (for instance animals) somewhere over winter to protect it from cold. Ví dụ : "The farmer is wintering his sheep in the barn to keep them safe from the snow and freezing temperatures. " Người nông dân đang nhốt đàn cừu trong chuồng để tránh rét cho chúng khỏi tuyết và nhiệt độ đóng băng. animal agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trú đông, Mùa đông tại chỗ. The act of staying at a place throughout the winter. Ví dụ : "The annual wintering of the flock in Florida is a tradition for the snowbirds in my family. " Việc cả đàn chim di cư về Florida để trú đông hàng năm là một truyền thống của những người miền bắc thích tránh rét trong gia đình tôi. time action place environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc