BeDict Logo

prototypes

/ˈproʊtəˌtaɪps/ /ˈproʊɾəˌtaɪps/
Hình ảnh minh họa cho prototypes: Nguyên mẫu, bản mẫu, mẫu thử.
 - Image 1
prototypes: Nguyên mẫu, bản mẫu, mẫu thử.
 - Thumbnail 1
prototypes: Nguyên mẫu, bản mẫu, mẫu thử.
 - Thumbnail 2
noun

Công ty đã phát triển vài mẫu thử của chiếc điện thoại mới trước khi quyết định thiết kế cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho prototypes: Nguyên mẫu hàm, khai báo hàm.
noun

Giáo viên cung cấp nguyên mẫu hàm, tức là phần khai báo hàm với tên, kiểu trả về và các tham số cần thiết, cho các hàm chúng tôi cần trong chương trình máy tính.

Hình ảnh minh họa cho prototypes: Nguyên mẫu xe đua, xe đua thể thao nguyên mẫu.
noun

Đội đua xe đã thử nghiệm nhiều nguyên mẫu xe đua thể thao tại đường đua để tìm ra thiết kế nhanh nhất cho cuộc đua xe thể thao sắp tới.