Hình nền cho lapse
BeDict Logo

lapse

/læps/

Định nghĩa

noun

Sơ suất, Sai sót, Lỗi lầm.

Ví dụ :

Trong bài kiểm tra, học sinh đó đã có một chút sơ suất trong lúc tập trung, khiến cô ấy bỏ lỡ vài câu hỏi dễ.
noun

Sự mất hiệu lực, sự vô hiệu.

Ví dụ :

Di chúc quy định rằng quyền thừa kế sẽ bị mất hiệu lực vì người thụ hưởng đã qua đời trước người lập di chúc.
verb

Ví dụ :

Quyền thừa kế trang trại của gia đình đã mất hiệu lực và chuyển sang cho người con trai út vì người con trai cả không đáp ứng được các điều kiện tài chính cần thiết.