noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ suất, Sai sót, Lỗi lầm. A temporary failure; a slip. Ví dụ : "The student's concentration had a lapse during the test, causing her to miss a few easy questions. " Trong bài kiểm tra, học sinh đó đã có một chút sơ suất trong lúc tập trung, khiến cô ấy bỏ lỡ vài câu hỏi dễ. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa sút, suy đồi, sự suy thoái. A decline or fall in standards. Ví dụ : "The recent lapse in attendance at the weekly family dinners has been concerning. " Việc số người tham gia các bữa tối gia đình hàng tuần gần đây bị sụt giảm là một điều đáng lo ngại. quality condition attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gián đoạn, sự gián đoạn, quãng. A pause in continuity. Ví dụ : "The lapse in electricity caused a disruption in the evening meeting. " Sự gián đoạn điện đã gây ra xáo trộn trong cuộc họp buổi tối. time gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng thời gian, thời gian gián đoạn. An interval of time between events. Ví dụ : "There was a long lapse between finishing high school and starting college. " Có một khoảng thời gian dài từ khi tôi học xong cấp ba đến khi bắt đầu học đại học. time event period gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất hiệu lực, sự hết hiệu lực. A termination of a right etc., through disuse or neglect. Ví dụ : "Her membership in the book club lapsed because she stopped attending meetings. " Tư cách thành viên câu lạc bộ sách của cô ấy đã hết hiệu lực vì cô ấy không còn tham gia các buổi họp nữa. right law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ giảm nhiệt. A marked decrease in air temperature with increasing altitude because the ground is warmer than the surrounding air. Ví dụ : "The hikers experienced a significant lapse in temperature as they climbed the mountain. " Khi leo lên núi, những người đi bộ đường dài đã cảm nhận rõ độ giảm nhiệt, nhiệt độ càng lên cao càng lạnh. weather science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mất hiệu lực, sự vô hiệu. A common-law rule that if the person to whom property is willed were to die before the testator, then the gift would be ineffective. Ví dụ : "The will stated a lapse in the inheritance because the beneficiary passed away before the testator. " Di chúc quy định rằng quyền thừa kế sẽ bị mất hiệu lực vì người thụ hưởng đã qua đời trước người lập di chúc. property law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa ngã, sự suy đồi. A fall or apostasy. Ví dụ : "His recent lapse in attendance at school meetings signaled a growing disinterest in the extracurricular activities. " Việc gần đây anh ấy sa ngã, bỏ bê việc tham gia các cuộc họp của trường, cho thấy sự thiếu quan tâm ngày càng tăng đối với các hoạt động ngoại khóa. religion moral theology guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa sút, suy giảm. To fall away gradually; to subside. Ví dụ : "The student's attention began to lapse during the long lecture. " Sự chú ý của học sinh bắt đầu sa sút dần trong suốt bài giảng dài. tendency time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sa ngã, lạc lối. To fall into error or heresy. Ví dụ : "After years of strict adherence to the religious doctrine, she began to question its teachings and eventually lapsed into heresy. " Sau nhiều năm tuân thủ nghiêm ngặt giáo lý tôn giáo, cô ấy bắt đầu nghi ngờ những lời dạy của nó và cuối cùng đã sa ngã vào dị giáo. religion theology moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái phạm, sa ngã. To slip into a bad habit that one is trying to avoid. Ví dụ : "After a week of strict dieting, he lapsed into eating sugary snacks again. " Sau một tuần ăn kiêng nghiêm ngặt, anh ấy lại tái phạm, bắt đầu ăn vặt đồ ngọt trở lại. tendency mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất hiệu lực, hết hiệu lực. To become void. Ví dụ : "The library card will lapse if you don't renew it by the end of the month. " Thẻ thư viện sẽ mất hiệu lực nếu bạn không gia hạn trước cuối tháng. law time business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất hiệu lực, hết hạn. To fall or pass from one proprietor to another, or from the original destination, by the omission, negligence, or failure of somebody, such as a patron or legatee. Ví dụ : "The inheritance of the family farm lapsed to the younger son because the older son failed to meet the required financial conditions. " Quyền thừa kế trang trại của gia đình đã mất hiệu lực và chuyển sang cho người con trai út vì người con trai cả không đáp ứng được các điều kiện tài chính cần thiết. property law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc