Hình nền cho eyehole
BeDict Logo

eyehole

/ˈaɪhoʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để nhìn rõ những ngôi sao ở xa, nhà thiên văn học cẩn thận điều chỉnh mắt vào lỗ ngắm trên kính thiên văn.