noun🔗ShareTội phạm, người phạm trọng tội. A person who has committed a felony."Because he robbed the bank, he became a felon. "Vì cướp ngân hàng, anh ta trở thành một tội phạm, hay nói cách khác, người phạm trọng tội.personlawguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTội phạm, người phạm trọng tội. A person who has been tried and convicted of a felony."After the trial, the man was found guilty and declared a felon. "Sau phiên tòa, người đàn ông bị tuyên có tội và bị tuyên là một tội phạm, hay người phạm trọng tội.lawpersonguiltstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTội phạm, người phạm trọng tội. A wicked person."Even though he smiled and acted friendly, deep down everyone knew he was a felon who would betray anyone for his own gain. "Dù hắn luôn tươi cười và tỏ ra thân thiện, tận sâu trong lòng ai cũng biết hắn là một tội phạm, kẻ có thể phản bội bất cứ ai để đạt được lợi ích cá nhân.personcharactermoralguiltlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTội ác, hung ác. Wicked; cruel"The teacher was worried about the felonious actions of some students, who were being cruelly disruptive in class. "Cô giáo lo lắng về những hành động tội ác của một vài học sinh, những người đang phá phách một cách tàn nhẫn trong lớp.charactermoralinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐinh độc, chín mé. A bacterial infection at the end of a finger or toe."The doctor diagnosed a felon on Sarah's toe, requiring antibiotics. "Bác sĩ chẩn đoán Sarah bị chín mé ở ngón chân và cần phải dùng kháng sinh.medicinediseasebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc