Hình nền cho fermenter
BeDict Logo

fermenter

/fərˈmɛntər/ /fɜːˈmɛntər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Men nấm là một tác nhân lên men, chuyển hóa đường thành cồn trong quá trình sản xuất bia.
noun

Thùng lên men, thiết bị lên men.

Ví dụ :

Người nấu bia tại nhà cẩn thận vệ sinh thùng lên men trước khi cho dịch nha vào, để đảm bảo không có vi khuẩn lạ làm hỏng mẻ bia.