Hình nền cho wort
BeDict Logo

wort

/wɜːt/ /wɝt/

Định nghĩa

noun

Cây, thảo mộc, rau.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có rất nhiều loại cây rau khác nhau, bao gồm cả rau mùi tây và bạc hà.
noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn trồng rất nhiều loại cây thuốc trong vườn, vì bà biết mỗi loại có một công dụng chữa bệnh khác nhau.
noun

Ví dụ :

Người nấu bia cẩn thận lọc lấy nước mạch nha màu hổ phách ngọt ngào từ hỗn hợp cháo mạch nha trước khi bắt đầu quá trình đun sôi.