noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngư nghiệp, nghề cá. Fishing: the catching, processing and marketing of fish or other seafood. Ví dụ : "The local fisheries are a significant part of the town's economy. " Ngư nghiệp địa phương đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế của thị trấn. fish economy industry food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngư trường, nghề cá, ngành thủy sản. A place related to fishing, particularly: Ví dụ : "The local fisheries provide fresh seafood to many restaurants in the town. " Các ngư trường địa phương cung cấp hải sản tươi sống cho nhiều nhà hàng trong thị trấn. fish place industry economy environment ocean agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngư trường, vùng đánh cá. A right to fish in a particular location; Territorial fishing waters. Ví dụ : "The local fisheries are being carefully managed to protect the fish populations. " Các ngư trường địa phương đang được quản lý cẩn thận để bảo vệ quần thể cá. fish right area ocean environment industry economy geography government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngư nghiệp, công ty đánh bắt cá. A fishing company. Ví dụ : ""The local fisheries provide many jobs for people in the coastal town." " Các công ty đánh bắt cá địa phương tạo ra nhiều việc làm cho người dân ở thị trấn ven biển. fish business organization industry ocean food economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc