adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ phân hạch, có thể phân chia. Able to be split Ví dụ : "Uranium is a fissile material that can be used in nuclear power plants to create energy. " Uranium là một vật liệu dễ phân hạch, có thể sử dụng trong các nhà máy điện hạt nhân để tạo ra năng lượng. physics energy material science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ tách, dễ phân hạch. Easily split along a grain Ví dụ : "The fissile wood of the old shed door split easily when I tried to pry it open with a crowbar. " Gỗ dễ tách của cánh cửa nhà kho cũ bị nứt toác ra ngay khi tôi cố dùng xà beng để cạy nó. material physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng phân hạch, dễ phân hạch. Capable of undergoing nuclear fission, especially by collision with a thermal neutron Ví dụ : "Uranium-235 is a fissile material used in nuclear reactors to produce energy. " Uranium-235 là một vật liệu dễ phân hạch, được sử dụng trong các lò phản ứng hạt nhân để tạo ra năng lượng. physics energy material science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc