noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khởi xướng, người đề xướng, người chủ xướng. One who initiates. Ví dụ : "The initiators of the neighborhood cleanup organized the volunteers and provided the necessary supplies. " Những người khởi xướng việc dọn dẹp khu phố đã tổ chức các tình nguyện viên và cung cấp các vật dụng cần thiết. person action group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất khơi mào, chất xúc tác. A substance that initiates a chain reaction or polymerization. Ví dụ : "The lab technician carefully added the initiators to the solution, starting the process that would create the new plastic. " Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận thêm chất khơi mào vào dung dịch, bắt đầu quá trình tạo ra loại nhựa mới. chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác nhân khởi tạo, chương trình khởi tạo. A task (in a mainframe computer) that initiates multiple jobs. Ví dụ : "The initiators on the mainframe kicked off the overnight batch processing, ensuring all the reports were ready by morning. " Các tác nhân khởi tạo trên máy tính lớn đã bắt đầu quá trình xử lý hàng loạt qua đêm, đảm bảo tất cả các báo cáo đã sẵn sàng vào buổi sáng. computing technology machine system job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác nhân gây ung thư, chất khơi mào ung thư. A material whose presence in the body eventually leads to cancer. Ví dụ : "Prolonged exposure to certain chemicals, like asbestos, means they are considered potent initiators of lung cancer. " Tiếp xúc lâu dài với một số hóa chất nhất định, như amiăng, đồng nghĩa với việc chúng được xem là những tác nhân gây ung thư phổi mạnh mẽ. medicine substance biology disease biochemistry body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc