noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn phẳng, xe sàn, xe không thùng. An open freight vehicle with no sides, designed to carry heavy or outsized loads. Ví dụ : "The construction workers used a flatbed to haul the large steel beams to the building site. " Công nhân xây dựng đã dùng một chiếc xe sàn để chở những thanh dầm thép lớn đến công trường. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàn phẳng, toa xe không thành. A railway freight car with no sides; a flatcar. Ví dụ : "The lumber company loaded the long wooden beams onto the flatbed for transport to the construction site. " Công ty gỗ chất những thanh gỗ dài lên toa xe sàn phẳng, không có thành để vận chuyển đến công trình xây dựng. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt kính máy quét. A document scanner with a flat bed. Ví dụ : "I used the flatbed scanner to make a digital copy of my old family photo album. " Tôi dùng máy quét có mặt kính để tạo bản sao kỹ thuật số cho cuốn album ảnh gia đình cũ của tôi. technology electronics machine device computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng xe sàn phẳng. To transport by flatbed. Ví dụ : "The construction company will flatbed the new steel beams to the building site tomorrow. " Ngày mai, công ty xây dựng sẽ chở các dầm thép mới đến công trường xây dựng bằng xe sàn phẳng. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng, phẳng đáy, sàn phẳng. Having a flat bed. Ví dụ : "The farmer used his flatbed truck to haul hay bales to the barn. " Người nông dân dùng xe tải thùng (hoặc sàn) phẳng của mình để chở những cuộn cỏ khô về chuồng. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc