Hình nền cho flatbed
BeDict Logo

flatbed

/ˈflætˌbɛd/ /ˈflæˌbɛd/

Định nghĩa

noun

Sàn phẳng, xe sàn, xe không thùng.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng một chiếc xe sàn để chở những thanh dầm thép lớn đến công trường.