Hình nền cho flatteries
BeDict Logo

flatteries

/ˈflætəriz/

Định nghĩa

noun

Lời nịnh hót, sự xu nịnh.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó không hề bị lay chuyển bởi những lời nịnh hót của đám đông, vì ông biết họ chỉ đang cố gắng khiến ông giảm thuế cho họ mà thôi.
noun

Lời tâng bốc, sự nịnh hót.

Ví dụ :

Việc sếp cô ấy liên tục tâng bốc công việc của cô khiến cô không thoải mái, vì cô nghi ngờ ông ta đang cố gắng lợi dụng cô.