

flatteries
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
manipulate verb
/məˈnɪpjʊleɪt/
Vận dụng, thao tác, điều khiển.
Đầu bếp cẩn thận thao tác với các nguyên liệu, nhẹ nhàng khuấy nước sốt.
insincere adjective
/ˌɪnsɪnˈsɪr/ /ˌɪnsɪnˈsɪər/
Giả tạo, không chân thành.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.