Hình nền cho fleeced
BeDict Logo

fleeced

/fliːst/ /fliːsd/

Định nghĩa

verb

Bịp, lừa đảo, moi tiền.

Ví dụ :

Người khách du lịch cảm thấy mình bị bịp sau khi trả 50 đô cho chuyến taxi đáng lẽ chỉ tốn 10 đô.
adjective

Có lông cừu.

Ví dụ :

"The sheep, freshly fleeced, looked noticeably smaller. "
Con cừu vừa được xén lông, trông nhỏ hẳn đi vì không còn bộ lông cừu nữa.