verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp, lừa đảo, moi tiền. To con or trick (someone) out of money. Ví dụ : "The tourist felt fleeced after paying $50 for a taxi ride that should have cost $10. " Người khách du lịch cảm thấy mình bị bịp sau khi trả 50 đô cho chuyến taxi đáng lẽ chỉ tốn 10 đô. business finance economy action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xén lông, cắt lông. To shear the fleece from (a sheep or other animal). Ví dụ : "During spring shearing we have to fleece all the sheep in just a few days." Vào mùa xén lông cừu, chúng tôi phải xén lông hết tất cả cừu trong vòng vài ngày thôi. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ lông, bọc lông. To cover with, or as if with, wool. Ví dụ : "The farmer carefully fleeced the sheep to get the wool for his winter coat. " Người nông dân cẩn thận phủ lông con cừu để lấy lông làm áo khoác mùa đông. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lông cừu. Having a fleece. Ví dụ : "The sheep, freshly fleeced, looked noticeably smaller. " Con cừu vừa được xén lông, trông nhỏ hẳn đi vì không còn bộ lông cừu nữa. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc