Hình nền cho shear
BeDict Logo

shear

/ʃɪə(ɹ)/ /ʃiɹ/

Định nghĩa

noun

Kéo cắt, cái kéo.

Ví dụ :

Người nông dân dùng một cái kéo cắt lớn để tỉa hàng rào cây đã mọc um tùm.
noun

Sự biến dạng trượt, phép trượt.

Ví dụ :

Lực trượt của gió khiến lá cây bị thổi bay theo nhiều hướng khác nhau, những lá ở xa thân cây hơn thì bị đẩy đi xa hơn.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất nghiên cứu đá biến chất, ghi nhận hiện tượng trượt thể hiện qua sự sắp xếp lệch lạc của các hạt khoáng sản, kết quả của áp suất cực lớn sâu bên trong lòng đất.