BeDict Logo

shear

/ʃɪə(ɹ)/ /ʃiɹ/
Hình ảnh minh họa cho shear: Sự biến dạng trượt, phép trượt.
 - Image 1
shear: Sự biến dạng trượt, phép trượt.
 - Thumbnail 1
shear: Sự biến dạng trượt, phép trượt.
 - Thumbnail 2
noun

Lực trượt của gió khiến lá cây bị thổi bay theo nhiều hướng khác nhau, những lá ở xa thân cây hơn thì bị đẩy đi xa hơn.

Hình ảnh minh họa cho shear: Trượt, biến dạng trượt.
 - Image 1
shear: Trượt, biến dạng trượt.
 - Thumbnail 1
shear: Trượt, biến dạng trượt.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà địa chất nghiên cứu đá biến chất, ghi nhận hiện tượng trượt thể hiện qua sự sắp xếp lệch lạc của các hạt khoáng sản, kết quả của áp suất cực lớn sâu bên trong lòng đất.