Hình nền cho fleurons
BeDict Logo

fleurons

/ˈflʊərɒnz/ /ˈflɜːrɒnz/

Định nghĩa

noun

Hoa văn trang trí hình hoa.

Ví dụ :

Chiếc đèn cổ được trang trí bằng những hoa văn thủy tinh hình hoa tinh xảo.
noun

Hoa văn trang trí hình hoa.

Ví dụ :

Vị kiến trúc sư chỉ vào những hoa văn trang trí hình hoa tinh xảo được chạm khắc trên tấm đỡ của cột Corinthian, và giải thích rằng chúng tượng trưng cho những bông hoa cách điệu.
noun

Hoa văn trang trí, họa tiết trang trí.

Ví dụ :

Nhà thiết kế sách đã sử dụng những họa tiết trang trí tinh xảo để phân chia các phần thơ, tạo thêm vẻ thanh lịch.