Hình nền cho floorboard
BeDict Logo

floorboard

/ˈflɔːrbɔːrd/ /ˈflɔːrbɔːd/

Định nghĩa

noun

Ván sàn, tấm lát sàn.

Ví dụ :

Căn nhà cũ kêu cót két rất lớn mỗi khi ai đó bước lên một tấm ván sàn bị lỏng.