Hình nền cho insult
BeDict Logo

insult

/ɪnˈsʌlt/

Định nghĩa

noun

Sự lăng mạ, lời xúc phạm, lời nhục mạ.

Ví dụ :

"Calling someone "stupid" is a direct insult. "
Gọi ai đó là "ngu ngốc" là một lời xúc phạm trực tiếp.
verb

Xúc phạm, lăng mạ, sỉ nhục.

Ví dụ :

""He didn't mean to insult her, but saying her cooking was terrible was definitely rude." "
Anh ấy không có ý xúc phạm cô ấy, nhưng nói đồ ăn cô ấy nấu dở tệ thì chắc chắn là khiếm nhã rồi.
verb

Sỉ nhục, lăng mạ, xỉ vả.

Ví dụ :

Quân địch đã chọn cách tấn công bất ngờ vào vị trí phòng thủ kiên cố của chúng ta bằng một loạt pháo dữ dội, hy vọng phá vỡ hàng phòng ngự trước khi chúng ta kịp chuẩn bị.
verb

Sỉ nhục, lăng mạ, xấc xược.

Ví dụ :

Người anh trai thường xuyên sỉ nhục em gái bằng cách khoe khoang về điểm số của mình và gọi em là "chậm chạp."