verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô tới, lao tới, xấn xổ. To move (oneself) abruptly or violently; to rush or dash. Ví dụ : "Seeing the bus pull away, the student flung himself forward, hoping to catch it. " Thấy xe buýt bắt đầu chạy, cậu học sinh xấn xổ lao tới, hy vọng đuổi kịp. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném mạnh, phóng. To throw with violence or quick movement; to hurl. Ví dụ : "The angry child flung his book across the room. " Đứa trẻ tức giận quăng mạnh quyển sách của nó ngang qua phòng. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, vứt. To throw; to wince; to flounce. Ví dụ : "The angry child flung his book across the room. " Đứa trẻ tức giận quăng mạnh cuốn sách của nó qua phòng. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửi rủa, lăng mạ, nhiếc móc. To utter abusive language; to sneer. Ví dụ : "The scold began to flout and fling." Mụ đàn bà đanh đá bắt đầu lên mặt và chửi rủa thậm tệ. language communication word attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc