noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm, bèo, nếp gấp trang trí. A strip of decorative material, usually pleated, attached along one edge; a ruffle.W Ví dụ : "The dress had a pretty flounce of white lace along the bottom. " Chiếc váy có một lớp diềm ren trắng rất xinh xắn dọc theo viền dưới. material wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ làm bộ giận dỗi, dáng điệu hờn dỗi. The act of flouncing. Ví dụ : "Her dramatic flounce out of the room made everyone realize she was truly angry. " Cái điệu bộ hờn dỗi đầy kịch tính khi cô ấy bỏ ra khỏi phòng khiến mọi người nhận ra là cô ấy thật sự tức giận. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, nhún nhảy. To move in an exaggerated, bouncy manner. Ví dụ : "After her mom said she couldn't go to the party, Sarah flounced upstairs, slamming the door behind her. " Sau khi mẹ bảo không được đi dự tiệc, Sarah điệu bộ nhún nhảy lên lầu, đóng sầm cửa lại. action body way style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng vẫy, quẫy đạp. To flounder; to make spastic motions. Ví dụ : "The injured bird tried to fly but could only flounce helplessly on the ground. " Con chim bị thương cố gắng bay nhưng chỉ có thể vùng vẫy một cách bất lực trên mặt đất. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm, trang trí bằng diềm. To decorate with a flounce. Ví dụ : "My grandmother will flounce the edge of the skirt with lace for the dance. " Bà tôi sẽ đính diềm ren vào viền váy để mặc đi khiêu vũ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậm hực bỏ đi, vùng vằng bỏ đi. To depart in a haughty, dramatic way that draws attention to oneself. Ví dụ : "After failing to win the leadership election, he flounced dramatically." Sau khi thất bại trong cuộc bầu cử lãnh đạo, ông ta hậm hực bỏ đi một cách đầy kịch tính. attitude action style character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc