noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng bổng, bóng bay. A batted ball that has been hit into the air above the outfield; a fly. Ví dụ : "The outfielder caught the flyball just before it reached the fence, preventing the runner from scoring. " Cầu thủ ngoài sân đã bắt được trái bóng bổng ngay trước khi nó chạm hàng rào, ngăn không cho vận động viên chạy ghi điểm. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi, kẻ lập dị. A geek; beatnik. Ví dụ : ""Don't mind Arthur; he's a bit of a flyball, always lost in his own world of coding." " Đừng để ý đến Arthur làm gì; cậu ta hơi bị dân chơi/lập dị, lúc nào cũng đắm chìm trong thế giới code của riêng mình thôi. person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc