Hình nền cho fondu
BeDict Logo

fondu

/ˈfɒnduː/ /ˈfɒnˌduː/

Định nghĩa

noun

Sự chuyển màu, Sự pha màu.

Ví dụ :

Hoàng hôn là một sự chuyển màu tuyệt đẹp giữa cam, hồng và tím, pha trộn mượt mà trên bầu trời.
noun

Ví dụ :

Món fondue là một lựa chọn phổ biến trong buổi họp mặt gia đình, mọi người đều thích thú nhúng bánh mì vào phô mai tan chảy.