verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia cố, củng cố. To increase the defenses of; to strengthen and secure by military works; to render defensible against an attack by hostile forces. Ví dụ : "The army fortifies the border to protect the country from invasion. " Quân đội gia cố biên giới để bảo vệ đất nước khỏi xâm lược. military war building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, tăng cường. To impart strength or vigor to. Ví dụ : "A healthy breakfast fortifies you for a productive day at school. " Một bữa sáng lành mạnh giúp bạn có thêm sức mạnh và năng lượng để học tập hiệu quả ở trường. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng độ, thêm cồn. To add spirits to wine to increase the alcohol content. Ví dụ : "Sherry is made by fortifying wine." Rượu sherry được làm bằng cách tăng độ cồn cho rượu vang. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, bổ sung dinh dưỡng. To increase the nutritional value of food by adding ingredients. Ví dụ : "Soy milk is often fortified with calcium." Sữa đậu nành thường được tăng cường canxi. food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc