noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa lọng. A saw consisting of a metal frame having a fine-toothed narrow blade held under tension, used in making curved cuts. Ví dụ : "My daughter uses a fretsaw in her woodworking class to cut intricate shapes from thin sheets of wood. " Trong lớp học làm đồ gỗ, con gái tôi dùng cưa lọng để cắt những hình dạng phức tạp từ những tấm gỗ mỏng. utensil machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưa lọng. To cut with a fretsaw. Ví dụ : "My dad fretsaws intricate designs into wood to make decorations for Christmas. " Ba tôi dùng cưa lọng để cưa những hình trang trí phức tạp lên gỗ để làm đồ trang trí cho Giáng Sinh. utensil work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc