noun🔗ShareỐng bọc giày, Bọc ống chân. A covering of cloth or leather for the ankle and instep."The hiker wore a gaiter over her boots to keep snow out of her shoes. "Người leo núi mang ống bọc giày trùm ra ngoài đôi ủng để tuyết không lọt vào giày.wearappearancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXà cạp. A covering cloth or leather for the whole leg from the knee to the instep, fitting down upon the shoe."During the snowy hike, she wore thick gaiters to keep the snow out of her boots. "Trong chuyến đi bộ đường dài đầy tuyết, cô ấy mang xà cạp dày để tuyết không lọt vào ủng.appearancewearstyleitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXà cạp (của giám mục). Part of the ecclesiastical garb of a bishop."The bishop's gaiter, a purple covering for his lower leg, was visible beneath his long robes as he processed into the cathedral. "Khi vị giám mục tiến vào nhà thờ lớn, chiếc xà cạp màu tím, một phần trang phục của ông, che phần ống chân dưới của ông, có thể nhìn thấy bên dưới chiếc áo choàng dài.religionwearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMang ống chân, đi ống chân. To dress with gaiters."To prepare for the hiking trip, John gaitered his hiking boots. "Để chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài, John đã mang ống chân vào đôi giày đi bộ của mình.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc