Hình nền cho galop
BeDict Logo

galop

/ˈɡæləp/ /ˈɡæləp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hội những người yêu thích vũ điệu lịch sử quyết định phục dựng điệu galop (một điệu nhảy đồng quê Pháp thế kỷ 19 sôi động, tiền thân của điệu polka) tại buổi giao lưu sắp tới của họ, hứa hẹn một sự bổ sung tràn đầy sức sống và năng lượng cho chương trình.