noun🔗ShareỦng cao su, ủng đi mưa. A waterproof overshoe used to provide protection from rain or snow."Before going outside to play in the snow, Sarah put on her galoshes to keep her shoes dry. "Trước khi ra ngoài chơi tuyết, Sarah mang ủng đi mưa để giữ cho giày của cô ấy khô ráo.wearweatheritemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỦng cao su, ủng lội nước. A waterproof rubber boot, intended to be worn in wet or muddy conditions."She wore her galoshes to school because it was raining and the sidewalks were covered in puddles. "Cô ấy đi ủng lội nước đến trường vì trời mưa và vỉa hè ngập đầy vũng nước.wearitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỦng, guốc gỗ. A clog or patten."Nor were worthy [to] unbuckle his galoche. - Chaucer."Thậm chí không xứng đáng để cởi quai đôi guốc gỗ của người ấy.wearitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỦng, giày ủng. Hence, an overshoe worn in wet weather."The children wore galoshes to school because the ground was muddy and wet. "Bọn trẻ đi ủng đến trường vì đường đất lầy lội và ướt át.wearweatheritemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỦng, ủng cao su. A gaiter, or legging, covering the upper part of the shoe and part of the leg."To keep his feet dry in the rain, John wore galoshes over his shoes. "Để giữ chân khô ráo trong mưa, anh John đã mang ủng cao su bên ngoài giày của mình.wearappearanceitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc