Hình nền cho gardened
BeDict Logo

gardened

/ˈɡɑːrdənd/ /ˈɡɑːrdn̩d/

Định nghĩa

verb

Làm vườn, trồng cây.

Ví dụ :

Hôm qua, bà tôi làm vườn cả buổi chiều, trồng cà chua và ớt.
verb

Dọn cỏ, sửa soạn vị trí (đánh bóng).

Ví dụ :

Trước khi đối mặt với người ném bóng, người đánh bóng dọn cỏ và sửa soạn vị trí đứng đánh bóng, cẩn thận vuốt phẳng một chỗ hơi x rough sần sùi bằng gậy của mình.