Hình nền cho irregularities
BeDict Logo

irregularities

/ɪˌrɛɡjəˈlærɪtiz/

Định nghĩa

noun

Bất thường, sự không đều, dị thường.

Ví dụ :

Kế toán đã phát hiện ra một vài điều bất thường trong sổ sách tài chính của công ty, cho thấy có thể có một số tiền đã bị thất thoát.
noun

Sự bất thường, tính không đều, những điểm dị biệt.

Ví dụ :

Cuộc kiểm toán đã phát hiện ra một vài sự bất thường trong sổ sách tài chính của công ty, cho thấy khả năng có gian lận.