Hình nền cho smoothing
BeDict Logo

smoothing

/ˈsmuːðɪŋ/ /ˈsmuːθɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mịn, làm trơn, vuốt phẳng.

Ví dụ :

"She was smoothing the wrinkles out of her dress before the meeting. "
Cô ấy đang vuốt phẳng những nếp nhăn trên váy trước cuộc họp.
verb

Ví dụ :

Phần mềm chỉnh sửa ảnh đang làm mịn da trong bức chân dung để giảm nếp nhăn và khuyết điểm, giúp loại bỏ nhiễu và làm nổi bật các đường nét quan trọng.