Hình nền cho gassy
BeDict Logo

gassy

/ˈɡæsi/

Định nghĩa

adjective

Đầy hơi, sinh khí.

Ví dụ :

"The puppy was very gassy after eating his new food. "
Chú chó con bị đầy hơi sau khi ăn thức ăn mới.
adjective

Ví dụ :

Bài thuyết trình của đồng nghiệp tôi ba hoa khoác lác quá; anh ta dành nhiều thời gian khoe khoang về thành công của mình hơn là giải thích về dự án.