noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến binh, жандарм. A member of the gendarmerie, a military body charged with police duties. Ví dụ : "The gendarme questioned the driver about the suspicious package found in his truck at the French border. " Viên hiến binh đã thẩm vấn người lái xe về kiện hàng khả nghi được tìm thấy trong xe tải của anh ta tại biên giới Pháp. military police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiến binh, cảnh sát. Policeman. Ví dụ : "The gendarme directed traffic near the accident site. " Viên hiến binh điều khiển giao thông gần hiện trường vụ tai nạn. police government job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đá, cột đá. A rock pinnacle on a mountain ridge. Ví dụ : "The climber carefully navigated the narrow ridge, avoiding the unstable gendarme that threatened to topple with the slightest pressure. " Người leo núi cẩn thận di chuyển trên sống núi hẹp, tránh mỏm đá chênh vênh có nguy cơ đổ ập xuống ngay cả với một tác động nhỏ nhất. geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc