Hình nền cho giddyup
BeDict Logo

giddyup

/ˈɡɪdɪˌʌp/ /ˈɡɪdiˌʌp/

Định nghĩa

verb

Đi nào, Nhanh lên.

Ví dụ :

"The boy giddyuped his pony, making it gallop faster. "
Cậu bé thúc con ngựa con của mình "đi nào, nhanh lên!", khiến nó phi nước đại nhanh hơn.