verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nào, Nhanh lên. To cause a horse or similar mount to speed up. Ví dụ : "The boy giddyuped his pony, making it gallop faster. " Cậu bé thúc con ngựa con của mình "đi nào, nhanh lên!", khiến nó phi nước đại nhanh hơn. animal vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi thôi, Nhanh lên. (by extension) To start moving or move faster; to get a move on. Ví dụ : "The children, excited for their trip to the zoo, giddyuped onto the bus. " Bọn trẻ con, vì quá phấn khích cho chuyến đi đến sở thú, hối hả leo lên xe buýt đi thôi. action phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nào!, Mau lên! (directed at a horse) Move on!, go faster! Ví dụ : ""The horse was walking slowly, so the cowboy said, 'Giddyup!' and tapped it with his heels." " Con ngựa đi chậm quá, nên chàng cao bồi nói "Đi nào!" rồi thúc gót chân vào bụng nó. animal vehicle direction action exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc