Hình nền cho girasoles
BeDict Logo

girasoles

/ˌdʒɪrəˈsoʊlz/

Định nghĩa

noun

Cúc vu, Atiso Jerusalem, Sắn dây đất.

Ví dụ :

Người nông dân trồng cúc vu để lấy củ ngon ngọt, rồi dùng chúng để nấu món súp bổ dưỡng.