Hình nền cho goblins
BeDict Logo

goblins

/ˈɡɑblɪnz/ /ˈɡɒblɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ giả vờ tiếng ồn ào của lũ gấu mèo lục lọi trong thùng rác thật ra là doyêu tinh/quỷ lùn đang tìm kiếm kho báu.