adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh, thuộc về thần. Of or pertaining to a god Ví dụ : "her godly powers = her superhuman powers" Sức mạnh thần thánh của cô ấy = sức mạnh siêu phàm của cô ấy. religion theology mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùng đạo, ngoan đạo, tin kính. Devoted to a god or God; devout; righteous. Ví dụ : "The student's godly behavior in class earned her the respect of her teachers. " Hạnh kiểm ngoan đạo của cô học sinh trong lớp đã giúp cô ấy nhận được sự tôn trọng từ các thầy cô giáo. religion theology moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh, tuyệt vời. Gloriously good. Ví dụ : "The volunteer's efforts to help the homeless were truly godly—gloriously good. " Những nỗ lực giúp đỡ người vô gia cư của người tình nguyện viên đó thật sự rất thần thánh, tuyệt vời. religion theology moral soul supernatural character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách благо; благочестиво; một cách правильна. In a godly manner; piously; devoutly; righteously. Ví dụ : "All that will live godly in Christ Jesus shall suffer persecution. — 2. Tim. iii. 12." Tất cả những ai sống благочестиво в Đấng Christ Jesus sẽ chịu sự гонения. religion theology moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc