Hình nền cho godly
BeDict Logo

godly

/ˈɡɒdli/ /ˈɡɑdli/

Định nghĩa

adjective

Thần thánh, thuộc về thần.

Ví dụ :

Sức mạnh thần thánh của cô ấy = sức mạnh siêu phàm của cô ấy.